Nghĩa của từ "attend to a client" trong tiếng Việt

"attend to a client" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attend to a client

US /əˈtɛnd tu ə ˈklaɪənt/
UK /əˈtɛnd tu ə ˈklaɪənt/
"attend to a client" picture

Cụm từ

tiếp khách hàng, chăm sóc khách hàng

to deal with or take care of a client's needs or requests

Ví dụ:
The receptionist was busy attending to a client when I arrived.
Khi tôi đến, lễ tân đang bận tiếp một khách hàng.
It's important for businesses to promptly attend to a client's concerns.
Điều quan trọng là các doanh nghiệp phải nhanh chóng giải quyết các mối quan ngại của khách hàng.